gò; đồi; mô đất
gò; đồi; mô đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
Cái gò này rất nhỏ.
gò; đồi nhỏ(kế thừa)
Cái đồi này rất nhỏ.
gò đất; đồi nhỏ; mộ(kế thừa)
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
(lượng từ cho ruộng đồng)(kế thừa)
họ Khâu(kế thừa)
gò; đồi; mô đất(kế thừa)
Cái gò này rất nhỏ.
gò; đồi nhỏ(kế thừa)
Cái đồi này rất nhỏ.
gò đất; đồi nhỏ; mộ(kế thừa)
Anh ấy đi tảo mộ trên đồi.
(lượng từ cho ruộng đồng)(kế thừa)
họ Khâu(kế thừa)