- 一nhất(một, trên cùng)
- 冂quynh(khung bao quanh)
- 从tùng(hai người đi cùng)
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
gấp đôi; gấp hai lần
中数量是原来的两次;增加一倍shùliàng shì yuánlái de liǎng cì;zēngjiā yī bèi
Giá này gấp đôi.
gấp đôi; gấp hai lần
中是某个数的两个相同部分组成;数量增加到原来的二倍shì mǒuge shù de liǎngge xiāngtóng bùfen zǔchéng;shùliàng zēngjiā dào yuánlái de èr bèi
gấp đôi; gấp hai lần
中数量是原来的两次;增加一倍shùliàng shì yuánlái de liǎng cì;zēngjiā yī bèi
Giá này gấp đôi.
gấp đôi; gấp hai lần
中是某个数的两个相同部分组成;数量增加到原来的二倍shì mǒuge shù de liǎngge xiāngtóng bùfen zǔchéng;shùliàng zēngjiā dào yuánlái de èr bèi
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
gấp đôi; gấp hai lần
gấp đôi; gấp hai lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.