- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
văn phòng; công ty; sự vụ sở
中处理某种业务的地方或机构chǔlǐ mǒuzhǒng yèwù de dìfang huò jīgòu
Anh ấy đã đến văn phòng rồi.
văn phòng; công ty; sự vụ sở
中处理某种业务的地方或机构chǔlǐ mǒuzhǒng yèwù de dìfang huò jīgòu
Anh ấy đã đến văn phòng rồi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
văn phòng; công ty; sự vụ sở
văn phòng; công ty; sự vụ sở