bởi; bị (dùng trong câu bị động)
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bởi; bị (dùng trong câu bị động)(kế thừa)
中表示动作行为的施事者,用于被动句biǎoshì dòngzuò xíngwéi de shīshìzhě, yòngyú bèidòng jù
Anh ấy bị bắt vào hôm qua.
họ Vu(kế thừa)
中一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
(trợ từ cuối câu nghi vấn) (văn)(kế thừa)
中用在句子末尾,表示疑问或反问的虚词yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de xūcí
Bạn ăn cơm rồi à?
đi(kế thừa)
中去;前往qù;qiánwǎng
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào hôm qua.
lấy; lấy đi(kế thừa)
中拿取;抓住某样东西náquǔ; zhuāzhù mǒuyàng dōngxi
Anh ấy đã rời đi vào hôm qua.
bởi; bị (dùng trong câu bị động)(kế thừa)
中表示动作行为的施事者,用于被动句biǎoshì dòngzuò xíngwéi de shīshìzhě, yòngyú bèidòng jù
Anh ấy bị bắt vào hôm qua.
họ Vu(kế thừa)
中一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
(trợ từ cuối câu nghi vấn) (văn)(kế thừa)
中用在句子末尾,表示疑问或反问的虚词yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de xūcí
Bạn ăn cơm rồi à?
đi(kế thừa)
中去;前往qù;qiánwǎng
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào hôm qua.
lấy; lấy đi(kế thừa)
中拿取;抓住某样东西náquǔ; zhuāzhù mǒuyàng dōngxi
Anh ấy đã rời đi vào hôm qua.