- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm hành tinh nhìn thấy được (Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); năm sao; năm ngôi sao
Quốc kỳ Trung Quốc là cờ đỏ năm sao.
năm hành tinh nhìn thấy được (Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); năm sao; năm ngôi sao
Quốc kỳ Trung Quốc là cờ đỏ năm sao.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm hành tinh nhìn thấy được (Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); năm sao; năm ngôi sao
năm hành tinh nhìn thấy được (Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh); năm sao; năm ngôi sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.