- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
gặp may; may mắn
Gần đây anh ấy gặp may.
giao vận chuyển; may mắn gặp thời
Xin hãy giao hàng đến cảng.
gửi hành lý (tại sân bay...); may mắn gặp thời
Xin hỏi, tôi có thể ký gửi hành lý ở đâu?
gặp may; may mắn
Gần đây anh ấy gặp may.
giao vận chuyển; may mắn gặp thời
Xin hãy giao hàng đến cảng.
gửi hành lý (tại sân bay...); may mắn gặp thời
Xin hỏi, tôi có thể ký gửi hành lý ở đâu?
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
gặp may; may mắn
gặp may; may mắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.