- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa
Chúng tôi có nhiều điểm chung.
giao nhau; tập hợp giao (toán học); quan hệ qua lại
Giữa chúng tôi không có giao điểm.
giao (toán học, lý thuyết tập hợp); phần chung
giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa
Chúng tôi có nhiều điểm chung.
giao nhau; tập hợp giao (toán học); quan hệ qua lại
Giữa chúng tôi không có giao điểm.
giao (toán học, lý thuyết tập hợp); phần chung
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa
giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giao tập của hai tập hợp này là gì?
giao thoa; (toán) giao; (nhiều cảm xúc) cùng ùa đến một lúc
Trong lòng anh ấy đan xen nhiều cảm xúc.
Giao tập của hai tập hợp này là gì?
giao thoa; (toán) giao; (nhiều cảm xúc) cùng ùa đến một lúc
Trong lòng anh ấy đan xen nhiều cảm xúc.