- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
中很喜欢、很爱的;用来亲切地称呼对方hěn xǐhuān、hěn ài de;yòng lái qīnqiè de chēnghū duìfāng
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không!
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很疼爱hěn xǐhuān; hěn ténɡ'ài
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không ạ!
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
中很喜欢、很爱的;用来亲切地称呼对方hěn xǐhuān、hěn ài de;yòng lái qīnqiè de chēnghū duìfāng
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không!
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很疼爱hěn xǐhuān; hěn ténɡ'ài
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không ạ!
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很珍惜的人或事物hěn xǐhuān;hěn zhēnxī de rén huò shìwù
Các bạn thân mến, chào các bạn!
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很珍惜的人或事物hěn xǐhuān;hěn zhēnxī de rén huò shìwù
Các bạn thân mến, chào các bạn!