- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yêu quý; thân yêu
中很喜欢、最喜欢的人或物hěn xǐhuān、zuì xǐhuān de rén huò wù
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.
yêu quý; thân yêu
中很喜欢、最喜欢的人或物hěn xǐhuān、zuì xǐhuān de rén huò wù
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
yêu quý; thân yêu
yêu quý; thân yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.