- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
giá; cái giá phải trả
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
Cái giá của thành công là gì?
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá; cái giá phải trả
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
Cái giá của thành công là gì?
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某物所付出的金钱、时间或失去的东西wèile huòdào mǒuwù suǒ fùchū de jīnqián、shíjiān huò shīqù de dōngxi
Cái giá này quá cao rồi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá; cái giá phải trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某样东西而失去或付出的东西wèile huòdé mǒuyàng dōngxi érshīqù huò fùchū de dōngxi
cái giá; chi phí; sự đánh đổi
中为了得到某物所付出的金钱、时间或失去的东西wèile huòdào mǒuwù suǒ fùchū de jīnqián、shíjiān huò shīqù de dōngxi
Cái giá này quá cao rồi.