- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mã code; mã nguồn
中用符号或数字表示的信息或指令yòng fúhào huò shùzì biǎoshì de xìnxī huò zhǐlìng
Xin hãy đưa tôi mã.
mã code; mã nguồn
中用符号或数字表示的信息或指令yòng fúhào huò shùzì biǎoshì de xìnxī huò zhǐlìng
Xin hãy đưa tôi mã.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã code; mã nguồn
mã code; mã nguồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.