- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
中用来计算事情、物品或衣服的数量yòng lái jìsuàn shìqing、wùpǐn huò yīfu de shùliàng
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Bộ đồ này rất đẹp.
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中计数物品、衣服、事情等的单位jìshǔ wùpǐn、yīfu、shìqing děng de dānyuán
Bộ quần áo này rất đẹp.
việc; sự việc; chuyện
中用来计数物品或事情的单位yònglái jìshù wùpǐn huò shìqing de dānwèi
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
中用来计算事情、物品或衣服的数量yòng lái jìsuàn shìqing、wùpǐn huò yīfu de shùliàng
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Bộ đồ này rất đẹp.
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中计数物品、衣服、事情等的单位jìshǔ wùpǐn、yīfu、shìqing děng de dānyuán
Bộ quần áo này rất đẹp.
việc; sự việc; chuyện
中用来计数物品或事情的单位yònglái jìshù wùpǐn huò shìqing de dānwèi
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.