- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)
中与来访的人进行正式会面yǔ láifǎng de rén jìnxíng zhèngshì huìmiàn
Anh ấy đã gặp một người bạn cũ.
lượng từ của 会见: 次[ci4]
中见面,相互交谈或商议jiàn miàn, xiānghù jiāotan huò shāngyì
Anh ấy đã hội kiến khách nước ngoài.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)
中与来访的人进行正式会面yǔ láifǎng de rén jìnxíng zhèngshì huìmiàn
Anh ấy đã gặp một người bạn cũ.
lượng từ của 会见: 次[ci4]
中见面,相互交谈或商议jiàn miàn, xiānghù jiāotan huò shāngyì
Anh ấy đã hội kiến khách nước ngoài.
gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.