- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
triệu tập; triệu hồi
中用权力或权威命令某人来到某地yòng quánlì huò quánwēi mìnglìng mǒurén lái dào mǒu dì
Anh ta bị triệu tập ra tòa.
triệu tập; triệu hầu (lệnh của cảnh sát)
中警察或法院要求某人到场的通知jǐngchá huò fǎyuàn yāoqiú mǒurén dàochǎng de tōngzhī
Anh ấy đã nhận được giấy triệu tập của tòa án.
triệu tập; triệu hồi
中用权力或权威命令某人来到某地yòng quánlì huò quánwēi mìnglìng mǒurén lái dào mǒu dì
Anh ta bị triệu tập ra tòa.
triệu tập; triệu hầu (lệnh của cảnh sát)
中警察或法院要求某人到场的通知jǐngchá huò fǎyuàn yāoqiú mǒurén dàochǎng de tōngzhī
Anh ấy đã nhận được giấy triệu tập của tòa án.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
triệu tập; triệu hồi
triệu tập; triệu hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.