- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心灵受到的痛苦shēntǐ huò xīnlíng shòudào de ténkǔ
Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
đau đớn; vết thương đau
中身体受伤或心理受伤引起的疼痛shēntǐ shòushāng huòxīnlǐ shòushāng yǐnqǐ de téngtòng
Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau.
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心灵受到的痛苦shēntǐ huò xīnlíng shòudào de ténkǔ
Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
đau đớn; vết thương đau
中身体受伤或心理受伤引起的疼痛shēntǐ shòushāng huòxīnlǐ shòushāng yǐnqǐ de téngtòng
Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau đớn; nỗi đau; thương đau
đau đớn; nỗi đau; thương đau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.