gì; cái gì
中什么;用来疑问的代词shénme; yònglái yíwèn de dàicí
gì; sao; tại sao; nào
中用来疑问或否定,表示怎样、为什么、哪里等意思yònglái yíwèn huò fǒudìng, biǎoshì zěnyàng、wèishéme、nǎlǐ děng yìsi
Sao phải phiền phức thế?
tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)
中用来提问,表示询问原因、理由或事物yònglái tíwèn, biǎoshì xúnwèn yuányīn、lǐyóu huò shìwù
Tại sao phải như vậy?
gì; nào; tại sao
中哪一个;询问原因或理由nǎ yī ge;xúnwèn yuányīn huò lǐyóu
Họ Hà
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
mang; vác
中用肩膀或手臂承受东西yòng jiānbǎng huò shǒnǐ chéngshòu dōngxi
Tại sao phải như vậy?
gì; cái gì
中什么;用来疑问的代词shénme; yònglái yíwèn de dàicí
gì; sao; tại sao; nào
中用来疑问或否定,表示怎样、为什么、哪里等意思yònglái yíwèn huò fǒudìng, biǎoshì zěnyàng、wèishéme、nǎlǐ děng yìsi
Sao phải phiền phức thế?
tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)
中用来提问,表示询问原因、理由或事物yònglái tíwèn, biǎoshì xúnwèn yuányīn、lǐyóu huò shìwù
Tại sao phải như vậy?
gì; nào; tại sao
中哪一个;询问原因或理由nǎ yī ge;xúnwèn yuányīn huò lǐyóu
Họ Hà
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
mang; vác
中用肩膀或手臂承受东西yòng jiānbǎng huò shǒnǐ chéngshòu dōngxi
Tại sao phải như vậy?