phù phiếm; bồng bột
// NGHĨA CHÍNHphù phiếm; bồng bột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất phù phiếm.
không ổn định; bất ổn
Anh ấy đi bộ hơi không vững.
chậm trễ; trì hoãn