thẳng thắn; trung thực
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
vui vẻ; hòa nhã
Anh ấy là một người rất vui vẻ.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
nói trôi chảy; tán chuyện
Anh ấy rất giỏi nói chuyện.
thẳng thắn; trung thực
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
vui vẻ; hòa nhã
Anh ấy là một người rất vui vẻ.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
nói trôi chảy; tán chuyện
Anh ấy rất giỏi nói chuyện.