- 亻nhân(người)
- 夋tuấn(bước đi uyển chuyển)
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
đẹp; tuấn tú
Anh ấy rất đẹp trai.
tài năng; tuấn tú; đẹp trai
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Anh ấy rất ngầu.
tinh nhanh; lanh lợi
Anh ấy trông rất bảnh bao.
(cách đọc trong phương ngữ của 俊[jun4])
Anh ấy trông rất đẹp trai.
đẹp; tuấn tú
Anh ấy rất đẹp trai.
tài năng; tuấn tú; đẹp trai
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Anh ấy rất ngầu.
tinh nhanh; lanh lợi
Anh ấy trông rất bảnh bao.
(cách đọc trong phương ngữ của 俊[jun4])
Anh ấy trông rất đẹp trai.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
đẹp; tuấn tú
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.