- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thư; thư tín
中通过邮政寄送的书面信息tōngguò yóuzhèng jìsòng de shūmiàn xìnxī
Tôi nhận được một lá thư.
thư; thư tín
中通过邮政寄送的书面信息tōngguò yóuzhèng jìsòng de shūmiàn xìnxī
Tôi nhận được một lá thư.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
thư; thư tín
thư; thư tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.