- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
phong bì; bì thư
中装信件的纸袋zhuāng xìnjiàn de zhǐ dài
Làm ơn cho tôi một cái phong bì.
phong bì; bì thư
中装信件的纸袋zhuāng xìnjiàn de zhǐ dài
Làm ơn cho tôi một cái phong bì.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong bì; bì thư
phong bì; bì thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.