- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)
Khán giả đã la ó màn trình diễn của anh ấy.
tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)
Khán giả đã la ó màn trình diễn của anh ấy.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)
tiếng la ó, huýt sáo phản đối; tiếng vỗ tay chế nhạo (khi diễn viên mắc lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.