- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
để; nhằm
Anh ấy mượn cái này để học tiếng Trung.
nhằm; để; với mục đích
Anh ấy mượn nó để học tiếng Trung.
để; dùng để; bằng; với
Anh ấy mượn cái đó để học tiếng Trung.
để; nhằm
Anh ấy mượn cái này để học tiếng Trung.
nhằm; để; với mục đích
Anh ấy mượn nó để học tiếng Trung.
để; dùng để; bằng; với
Anh ấy mượn cái đó để học tiếng Trung.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để; nhằm
để; nhằm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.