- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
中说用来隐瞒真实原因的理由shuō yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
lấy cớ; viện cớ; lý do biện hộ
中用某事作为不做或做某事的理由yòng mǒu shì zuòwéi bù zuò huò zuò mǒu shì de lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
中说用来隐瞒真实原因的理由shuō yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
lấy cớ; viện cớ; lý do biện hộ
中用某事作为不做或做某事的理由yòng mǒu shì zuòwéi bù zuò huò zuò mǒu shì de lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
cái cớ; lý do thoái thác; viện cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.