- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
nghe trộm; nghe lén
中暗地里听别人的谈话àndì lǐ tīng biérén de tánhuà
Anh ấy thích nghe lén người khác nói chuyện.
nghe lén; nghe trộm
中暗中听别人说话àn zhōng tīng biéren shuōhuà
nghe trộm; nghe lén
中暗地里听别人的谈话àndì lǐ tīng biérén de tánhuà
Anh ấy thích nghe lén người khác nói chuyện.
nghe lén; nghe trộm
中暗中听别人说话àn zhōng tīng biéren shuōhuà
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe trộm; nghe lén
nghe trộm; nghe lén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.