- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动促使某人快速做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùzhǐ mǒurén kuàisù zuò mǒushì
Anh ấy giục tôi nhanh lên.
thúc giục; đốc thúc; giục
中用力促使某人很快做某事yònglì cùshǐ mǒurén hěnkuài zuò mǒushì
thúc giục; thôi thúc; giục
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动促使某人快速做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùzhǐ mǒurén kuàisù zuò mǒushì
Anh ấy giục tôi nhanh lên.
thúc giục; đốc thúc; giục
中用力促使某人很快做某事yònglì cùshǐ mǒurén hěnkuài zuò mǒushì
thúc giục; thôi thúc; giục
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thúc giục; giục; đốc thúc
中快速地促使或督促某人做某事kuàisù de cùshǐ huò dūcù mǒurén zuò mǒushì
Đừng giục tôi, tôi sẽ xong ngay thôi.
thúc giục; thôi thúc; giục
中促使某事快速进行;加快速度cùshǐ mǒushì kuàisù jìnxíng; jiāakuài sùdù
Bạn làm ơn giục anh ấy một chút.
thúc giục; đôn đốc; thôi thúc
中促进或加快某事发生cùjìn huòzhě jiākuài mǒushì fāshēng
thúc giục; giục; đốc thúc
中快速地促使或督促某人做某事kuàisù de cùshǐ huò dūcù mǒurén zuò mǒushì
Đừng giục tôi, tôi sẽ xong ngay thôi.
thúc giục; thôi thúc; giục
中促使某事快速进行;加快速度cùshǐ mǒushì kuàisù jìnxíng; jiāakuài sùdù
Bạn làm ơn giục anh ấy một chút.
thúc giục; đôn đốc; thôi thúc
中促进或加快某事发生cùjìn huòzhě jiākuài mǒushì fāshēng