- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
đòi nợ; đốc thúc thanh toán
Anh ấy đòi nợ mỗi ngày.
đòi nợ; đốc thúc thanh toán
Anh ấy đòi nợ mỗi ngày.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
đòi nợ; đốc thúc thanh toán
đòi nợ; đốc thúc thanh toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.