- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
nguyên tố; yếu tố; thành phần
中组成事物的基本部分zǔchéng shìwù de jīběn bùfen
Nước được tạo thành từ các nguyên tố hydro và oxy.
nguyên tố; yếu tố; thành phần
中化学中最基本的纯物质,由一种原子组成huàxué zhōng zuì jīchuǔ de chúnwùzhì, yóu yī zhǒng yuánzǐ zǔchéng
Nguyên tố này là gì?
nguyên tố; yếu tố; thành phần
中组成事物的基本部分zǔchéng shìwù de jīběn bùfen
Nước được tạo thành từ các nguyên tố hydro và oxy.
nguyên tố; yếu tố; thành phần
中化学中最基本的纯物质,由一种原子组成huàxué zhōng zuì jīchuǔ de chúnwùzhì, yóu yī zhǒng yuánzǐ zǔchéng
Nguyên tố này là gì?
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
nguyên tố; yếu tố; thành phần
nguyên tố; yếu tố; thành phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nguyên tố; phần tử (tập hợp)
中集合中的每一个成员jíhé zhōng de měi yī ge chéngyuán
Các phần tử của tập hợp này là gì?
nguyên tố; phần tử (tập hợp)
中集合中的每一个成员jíhé zhōng de měi yī ge chéngyuán
Các phần tử của tập hợp này là gì?