lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
中一种开花植物,花朵香气浓郁,常见的兰花有蕙兰、春兰等yī zhǒng kāihuā zhíwù, huāduǒ xiāngqì nóng yù, chángjiàn de lánhuā yǒu huìlán、chūnlán děng
Tôi thích hoa lan.
lan; cây lan (Eupatorium fortunei)
中一种香气浓郁的植物,花朵美丽yī zhǒng xiāngqì nóngyù de zhíwù、huāduǒ měilì
Hoa lan rất đẹp.
hoa lan; cây mộc lan
中一种开花的植物,花朵美丽yī zhǒng kāihuā de zhíwù, huāduǒ měilì
họ Lam
中一个姓氏;也指一种香气好看的花yī gè xìngshì;yě zhǐ yī zhǒng xiāngqì hǎokàn de huā
lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
中一种开花植物,花朵香气浓郁,常见的兰花有蕙兰、春兰等yī zhǒng kāihuā zhíwù, huāduǒ xiāngqì nóng yù, chángjiàn de lánhuā yǒu huìlán、chūnlán děng
Tôi thích hoa lan.
lan; cây lan (Eupatorium fortunei)
中一种香气浓郁的植物,花朵美丽yī zhǒng xiāngqì nóngyù de zhíwù、huāduǒ měilì
Hoa lan rất đẹp.
hoa lan; cây mộc lan
中一种开花的植物,花朵美丽yī zhǒng kāihuā de zhíwù, huāduǒ měilì
họ Lam
中一个姓氏;也指一种香气好看的花yī gè xìngshì;yě zhǐ yī zhǒng xiāngqì hǎokàn de huā
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.