- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
không bao giờ nữa; không còn nữa
中不会再有;永远不会再发生búhuì zài yǒu;yǒngyuǎn búhuì zài fāshēng
Tôi sẽ không bao giờ đến đó nữa.
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
không bao giờ nữa; không còn nữa
中不会再有;永远不会再发生búhuì zài yǒu;yǒngyuǎn búhuì zài fāshēng
Tôi sẽ không bao giờ đến đó nữa.
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
không bao giờ nữa; không còn nữa
không bao giờ nữa; không còn nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.