- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
Chúng ta nên tiếp tục cố gắng.
cố gắng không ngừng; tiếp tục nỗ lực hơn nữa [thành ngữ]
Hy vọng mọi người tiếp tục nỗ lực, đạt được thành tích tốt hơn.
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
Chúng ta nên tiếp tục cố gắng.
cố gắng không ngừng; tiếp tục nỗ lực hơn nữa [thành ngữ]
Hy vọng mọi người tiếp tục nỗ lực, đạt được thành tích tốt hơn.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.