- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
tạm biệt; hẹn gặp lại
中用来告别的语言,表示暂时分离yònglái gàobié de yǔyán, biǎoshì zànshíshí fēnlí
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
Các bạn ơi, tạm biệt nhé!
tạm biệt; hẹn gặp lại
中用来告别的语言,表示暂时分离yònglái gàobié de yǔyán, biǎoshì zànshíshí fēnlí
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
Các bạn ơi, tạm biệt nhé!
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
tạm biệt; hẹn gặp lại
tạm biệt; hẹn gặp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.