- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Hẹn gặp lại!
中再见;下次再见zàijiàn; xiàcì zài jiàn
Hẹn gặp lại!
Hẹn gặp lại!
中再见;下次再见zàijiàn; xiàcì zài jiàn
Hẹn gặp lại!
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hẹn gặp lại!
Hẹn gặp lại!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.