tạm biệt; bye-bye
中告别时说的话,表示再见gàobiē shí shuō de huà, biǎoshì zàijiàn
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
tạm biệt; bye bye
中说再见;告别时说的话shuō zàijiàn; gàobiē shí shuō de huà
tạm biệt; (bóng) cắt đứt quan hệ; không còn dính líu nữa
chắp tay vái lạy; (khẩu) tạm biệt; bye bye
中用手合十向人或神表示尊敬的礼节yòng shǒu héshí xiàng rén huò shén biǎoshì zūnjìng de lǐjié
Chúng ta đi bái bái đi.
lễ cúng bái (dâng lễ vật cho thần linh)
中向神灵献礼物的宗教仪式xiàng shénlíng xiànlǐwù de zōngjiào yíshì
Họ đang tổ chức lễ bái bái.
tạm biệt; bye-bye
中告别时说的话,表示再见gàobiē shí shuō de huà, biǎoshì zàijiàn
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
tạm biệt; bye bye
中说再见;告别时说的话shuō zàijiàn; gàobiē shí shuō de huà
tạm biệt; (bóng) cắt đứt quan hệ; không còn dính líu nữa
chắp tay vái lạy; (khẩu) tạm biệt; bye bye
中用手合十向人或神表示尊敬的礼节yòng shǒu héshí xiàng rén huò shén biǎoshì zūnjìng de lǐjié
Chúng ta đi bái bái đi.
lễ cúng bái (dâng lễ vật cho thần linh)
中向神灵献礼物的宗教仪式xiàng shénlíng xiànlǐwù de zōngjiào yíshì
Họ đang tổ chức lễ bái bái.
tạm biệt; bye-bye
chắp tay vái lạy; (khẩu) tạm biệt; bye bye
tạm biệt; bye-bye
chắp tay vái lạy; (khẩu) tạm biệt; bye bye
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã nói lời tạm biệt với anh ấy rồi.
tạm biệt; bye bye (khẩu)
中和某人告别或分手hé móurén gàobiié huò fēnshǒu
Chúng ta chia tay rồi.
Tôi đã nói lời tạm biệt với anh ấy rồi.
tạm biệt; bye bye (khẩu)
中和某人告别或分手hé móurén gàobiié huò fēnshǒu
Chúng ta chia tay rồi.