- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中做可能有危险的事情zuò kěnéng yǒu wēixiǎn de shìqing
Anh ấy thích mạo hiểm.
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中不顾危险,敢于尝试bù gù wēixiǎn, gǎnyú chángshì
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中做可能有危险的事情zuò kěnéng yǒu wēixiǎn de shìqing
Anh ấy thích mạo hiểm.
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
中不顾危险,敢于尝试bù gù wēixiǎn, gǎnyú chángshì
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đi mạo hiểm đi!
mạo hiểm; phiêu lưu
中做有危险的事情;寻求刺激zuò yǒu wēixiǎn de shìqing;xúnqiú cìjī
Tôi thích mạo hiểm.
Chúng ta đi mạo hiểm đi!
mạo hiểm; phiêu lưu
中做有危险的事情;寻求刺激zuò yǒu wēixiǎn de shìqing;xúnqiú cìjī
Tôi thích mạo hiểm.