- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事情;任何事suǒyǒu de shìqing; rènhé shì
Mọi việc đều phải cẩn thận.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事情;任何事suǒyǒu de shìqing; rènhé shì
Mọi việc đều phải cẩn thận.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.