- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的人或事物;全部suǒyǒu de rén huò shìwù; quánbù
Mọi thứ đều rất tốt.
Không có gì thay đổi cả.
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的人或事物suǒyǒu de rén huò shìwù
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事物;全部suǒyǒu de shìwù;quánbù
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的人或事物;全部suǒyǒu de rén huò shìwù; quánbù
Mọi thứ đều rất tốt.
Không có gì thay đổi cả.
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的人或事物suǒyǒu de rén huò shìwù
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事物;全部suǒyǒu de shìwù;quánbù
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.