- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
Bộ quần áo này dùng lâu mà vẫn như mới.
càng trải thời gian càng mới; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Bài hát này trường tồn với thời gian.
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
Bộ quần áo này dùng lâu mà vẫn như mới.
càng trải thời gian càng mới; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Bài hát này trường tồn với thời gian.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.