- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
bao vây; vây hãm
Kẻ địch đã bao vây thành phố này.
bao vây; vây hãm
Kẻ địch đã bao vây thành phố này.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
bao vây; vây hãm
bao vây; vây hãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.