- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
中用力量或人员四面围住某个地方或人yòng lìliàng huò rényuán sìmiàn wéizhù mǒu ge dìfang huò rén
Kẻ địch đã bao vây chúng tôi.
bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
中用力量或人员四面围住某个地方或人yòng lìliàng huò rényuán sìmiàn wéizhù mǒu ge dìfang huò rén
Kẻ địch đã bao vây chúng tôi.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.