- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
hàng rào; hàng lan can
Cái hàng rào này rất cao.
hàng rào; hàng rào bao quanh
中用木头或金属等材料做成的挡住、保护或分隔的栏杆yòng mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de dǎngzhù、bǎohù huò fēnliè de làngan
hàng rào; tường rào
中用木头或其他材料做成的栏杆,用来围住或保护某个地方yòng mùtou huò qítā cáiliào zuòchéng de lángan, yònglái wéizhù huò bǎohù mǒuige dìfang
hàng rào; hàng lan can
Cái hàng rào này rất cao.
hàng rào; hàng rào bao quanh
中用木头或金属等材料做成的挡住、保护或分隔的栏杆yòng mùtou huò jīnshǔ děng cáiliào zuòchéng de dǎngzhù、bǎohù huò fēnliè de làngan
hàng rào; tường rào
中用木头或其他材料做成的栏杆,用来围住或保护某个地方yòng mùtou huò qítā cáiliào zuòchéng de lángan, yònglái wéizhù huò bǎohù mǒuige dìfang
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
hàng rào; hàng lan can
hàng rào; hàng lan can
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.