- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc hội
中一个国家的最高权力机构,由人民代表组成yī gè guójiā de zuìgāo quánlì jīgòu, yóu rénmín dàibiǎo zǔchéng
Quốc hội Anh rất nổi tiếng.
Quốc hội; Nghị viện
中一个国家的立法机构,制定和通过法律yī gè guójiā de lìfǎ jīgòu, zhìdìng hé tōngguò fǎlǜ
Quốc hội đang họp.
Quốc hội
中一个国家的最高权力机构,由人民代表组成yī gè guójiā de zuìgāo quánlì jīgòu, yóu rénmín dàibiǎo zǔchéng
Quốc hội Anh rất nổi tiếng.
Quốc hội; Nghị viện
中一个国家的立法机构,制定和通过法律yī gè guójiā de lìfǎ jīgòu, zhìdìng hé tōngguò fǎlǜ
Quốc hội đang họp.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Quốc hội
Quốc hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quốc hội (Mỹ); Nghị viện
中美国的立法机构,由参众两院组成Měiguó de lìfǎ jīgòu, yóu cānzhòng liǎng yuàn zǔchéng
Quốc hội Mỹ có rất nhiều nghị sĩ.
Quốc hội
中日本的议会,由参议院和众议院组成Rìběn de yìhuì, yóu cāngyìyuàn hé zhòngyìyuàn zǔchéng
Quốc hội Nhật Bản rất nổi tiếng.
Quốc hội (Mỹ); Nghị viện
中美国的立法机构,由参众两院组成Měiguó de lìfǎ jīgòu, yóu cānzhòng liǎng yuàn zǔchéng
Quốc hội Mỹ có rất nhiều nghị sĩ.
Quốc hội
中日本的议会,由参议院和众议院组成Rìběn de yìhuì, yóu cāngyìyuàn hé zhòngyìyuàn zǔchéng
Quốc hội Nhật Bản rất nổi tiếng.