- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.