- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 卜bốc(bói toán)
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ngoại giao
中国家之间通过代表进行的政治关系和谈判guójiā zhījiān tōngguò dàibiǎo jìnxíng de zhèngzhì guānxi hé tánpàn
Anh ấy làm công tác ngoại giao.
ngoại giao; bang giao
中国家之间关于政治、经济等事务的联系和协议guójiā zhījiān guānyú zhèngzhì、jīngjì děng shìwù de liánxì hé xiéyì
Anh ấy rất khéo léo trong ngoại giao.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
ngoại giao
中国家之间通过代表进行的政治关系和谈判guójiā zhījiān tōngguò dàibiǎo jìnxíng de zhèngzhì guānxi hé tánpàn
Anh ấy làm công tác ngoại giao.
ngoại giao; bang giao
中国家之间关于政治、经济等事务的联系和协议guójiā zhījiān guānyú zhèngzhì、jīngjì děng shìwù de liánxì hé xiéyì
Anh ấy rất khéo léo trong ngoại giao.
công việc đối ngoại; ngoại vụ
中一个国家同其他国家进行的政治、经济、文化等方面的接触和交往yī gè guójiā tóng qítā guójiā jìnxíng de zhèngzhì、jīngjì、wénhuà děng fāngmiàn de jiēchù he jiāowǎng
Anh ấy phụ trách công tác ngoại giao.
ngoại giao
中国家之间通过代表进行的交涉和联系guójiā zhījiān tōngguò dàibiǎo jìnxíng de jiāoshè hé liánxì
ngoại giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công việc đối ngoại; ngoại vụ
中一个国家同其他国家进行的政治、经济、文化等方面的接触和交往yī gè guójiā tóng qítā guójiā jìnxíng de zhèngzhì、jīngjì、wénhuà děng fāngmiàn de jiēchù he jiāowǎng
Anh ấy phụ trách công tác ngoại giao.
ngoại giao
中国家之间通过代表进行的交涉和联系guójiā zhījiān tōngguò dàibiǎo jìnxíng de jiāoshè hé liánxì