- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;很可能dà bùfen; hěn kěnéng
Anh ấy đa phần sẽ không đến.
phần lớn; phần nhiều; có lẽ; chắc là
中很可能;大部分hěn kěnéng;dà bùfen
phần lớn; hầu hết; có lẽ
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;很可能dà bùfen; hěn kěnéng
Anh ấy đa phần sẽ không đến.
phần lớn; phần nhiều; có lẽ; chắc là
中很可能;大部分hěn kěnéng;dà bùfen
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;很可能dà duōshù;hěn kěnéng
Anh ấy hầu như sẽ không đến.
phần lớn; đa phần; hầu hết
Anh ấy hầu như sẽ không đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.