- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
phần lớn; đa phần
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Anh ấy hầu hết thời gian đều rất bận.
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;许多;占很大的比例dà bùfen; xǔduō; zhàn hěn dà de bǐlì
Chúng tôi hầu hết là học sinh.
phần lớn; đa số; hầu hết
中很多;超过一半的hěn duō;chāoguò yībàn de
Ở đây đa số là học sinh.
phần lớn; phần nhiều; đa số
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Đa số học sinh đều thích giáo viên này.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大部分;许多dà bùfen; xǔduō
Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.
phần lớn; đa phần
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Anh ấy hầu hết thời gian đều rất bận.
phần lớn; đa phần; hầu hết
中大部分;许多;占很大的比例dà bùfen; xǔduō; zhàn hěn dà de bǐlì
Chúng tôi hầu hết là học sinh.
phần lớn; đa số; hầu hết
中很多;超过一半的hěn duō;chāoguò yībàn de
Ở đây đa số là học sinh.
phần lớn; phần nhiều; đa số
中大部分;绝大多数dà bùfen; juédà duōshù
Đa số học sinh đều thích giáo viên này.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大部分;许多dà bùfen; xǔduō
Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.