- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
中有多个层面或方面的;不止一种的yǒu duō gè céngmiàn huò fāngmiàn de;búzhǐ yī zhǒng de
Đây là một vấn đề đa chiều.
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
中有多个层面或方面的;不止一种的yǒu duō gè céngmiàn huò fāngmiàn de;búzhǐ yī zhǒng de
Đây là một vấn đề đa chiều.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
nhiều lớp; đa tầng; đa (văn hóa, sắc tộc…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.