- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một lớp; đơn tầng
Cái bánh này là một tầng.
một tầng; đơn tầng
Ngôi nhà này là nhà một tầng.
một tầng; đơn tầng
Tòa nhà này là đơn tầng.
một lớp; đơn tầng
Cái bánh này là một tầng.
một tầng; đơn tầng
Ngôi nhà này là nhà một tầng.
một tầng; đơn tầng
Tòa nhà này là đơn tầng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
một lớp; đơn tầng
một lớp; đơn tầng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một tầng; đơn tầng
Tòa nhà này là một tầng.
một tầng; đơn tầng
Tòa nhà này là một tầng.