nhà; gia đình(kế thừa)
中住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén
Nhà tôi có ba người.
(lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh(kế thừa)
中用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng
hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh
chợt; đột nhiên; thoắt cái(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
nhô lên; lồi ra; phần lồi(kế thừa)
Mắt anh ấy lồi ra rồi.
nhô ra; lồi ra(kế thừa)
nhà; gia đình(kế thừa)
中住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén
Nhà tôi có ba người.
(lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh(kế thừa)
中用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng
hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh
chợt; đột nhiên; thoắt cái(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
nhô lên; lồi ra; phần lồi(kế thừa)
Mắt anh ấy lồi ra rồi.
nhô ra; lồi ra(kế thừa)
nhà; gia đình
chợt; đột nhiên; thoắt cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ.
một gia đình; một dòng họ; một tộc(kế thừa)
中父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ
Gia đình tôi có bốn người.
(kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)(kế thừa)
中用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng
Cha tôi là bác sĩ.
trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)(kế thừa)
中先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng
Bách gia chư tử.
xông tới; lao tới(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên lao về phía trước.
đâm xuyên; chọc thủng(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
nhô ra; đột ngột; bất ngờ(kế thừa)
cuộn sóng; khuấy động; xáo động(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xông ra ngoài.
xông ra; bất ngờ; nổi lên(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xông ra khỏi phòng.
中表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ.
một gia đình; một dòng họ; một tộc(kế thừa)
中父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ
Gia đình tôi có bốn người.
(kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)(kế thừa)
中用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng
Cha tôi là bác sĩ.
trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)(kế thừa)
中先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng
Bách gia chư tử.
xông tới; lao tới(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên lao về phía trước.
đâm xuyên; chọc thủng(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
nhô ra; đột ngột; bất ngờ(kế thừa)
cuộn sóng; khuấy động; xáo động(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xông ra ngoài.
xông ra; bất ngờ; nổi lên(kế thừa)
Anh ấy đột nhiên xông ra khỏi phòng.