phóng túng; hoang đàng (văn)
Anh ấy rất phóng đãng.
trì hoãn; để lại
Kế hoạch này đã bị hoãn lại.
dùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
phóng túng; hoang đàng (văn)
Anh ấy rất phóng đãng.
trì hoãn; để lại
Kế hoạch này đã bị hoãn lại.
dùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
phóng túng; hoang đàng (văn)
dùng trong địa danh Đãng Xương (huyện ở Cam Túc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.